Xuân Phương Cons | KHÁI NIỆM BẢNG TRA MÔ ĐUN ĐÀN HỒI CỦA THÉP BÊ TÔNG
Trang chủ / KIẾN THỨC XÂY DỰNG / KHÁI NIỆM BẢNG TRA MÔ ĐUN ĐÀN HỒI CỦA THÉP BÊ TÔNG
DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN ĐANG TRIỂN KHAI CỦA XUÂN PHƯƠNG CONS

KHÁI NIỆM BẢNG TRA MÔ ĐUN ĐÀN HỒI CỦA THÉP BÊ TÔNG

Mô đun đàn hồi là gì?

Mô đun đàn hồi là một tính chất cơ học của các vật liệu rắn đàn hồi tuyến tính. Nó đo lực (trên một đơn vị diện tích) cần để kéo giãn (hoặc nén) một mẫu vật liệu.

Hay nói cách khác

  • Khi chịu tác động của một ứng suất kéo hoặc nén, một vật phản ứng bằng cách biến dạng theo tác dụng của lực dãn ra hoặc nén lại. Trong một giới hạn biến dạng nhỏ, độ biến dạng này tỷ lệ thuận với ứng suất tác động. Hệ số tỷ lệ này gọi là mô đun đàn hồi.
  • Mô đun đàn hồi của một vật được xác định bằng độ dốc của đường cong ứng suất – biến dạng trong vùng biến dạng đàn hồi.

Các loại mô đun

Bao gồm 3 loại cơ bản là :

  • Mô đun Young (E) : mô tả đàn hồi dạng kéo, hoặc xu hướng của một vật thể bị biến dạng dọc theo một trục khi các lực kéo được đặt dọc theo trục đó.
  • Mô đun cắt (G) : mô tả xu hướng của một vật thể bị cắt khi bị tác động bởi các lực ngược hướng.
  • Mô đun khối (K) : mô tả biến dạng thể tích hoặc xu hướng của một vật thể bị biến dạng dưới một áp lực.
  • Ngoài ra còn có các loại mô đun đàn hồi khác là hệ số Poisson, mô đung sóng P và các thông số ban đầu của Lamé.

Mô đun đàn hồi của bê tông

Mô đun của bê tông nặng Eb (nhân cho 103 – MPa)

Cấp độ bền (mác) chịu nén của bê tông

Loại bê tông B12,5 (M150) B15 (M200) B20 (M250) B25 (M300) B30 (M400) B35 (M450) B40 (M500) B45 (M600)
Khô cứng tự nhiên 21​ 23​ 27​ 30​ 32.5​ 34.5​ 36​ 37.5​
Dưỡng hộ nhiệt ở áp suất khí quyển 19​ 20.5​ 24​ 27​ 29​ 31​ 32.5​ 34​
Chưng hấp 16​ 17​ 20​ 22.5​ 24.5​ 26​ 27​ 28​

Mô đun đàn hồi của thép

Bảng dưới thể hiện cường độ tính toán và mô đun đàn hồi của thép thanh khí tính theo trạng thái giới hạn thứ nhất (MPa).

Cường độ tính toán (MPa)

Nhóm thép Chịu kéo (Rs) Chịu nén (Rsc) Cốt ngang, xiên (R Modul đàn hồi
Es x 104 (MPa)
CI, AI 225​ 225​ 175​ 21​
CII, AII 280​ 280​ 225​ 21​
AIII – có ø = 6 – 8 mm 355​ 355​ 285​ 20​
CIII, AIII – có ø = 10 – 40 mm 365​ 365​ 290​ 20​
CIV, A-IV 510​ 450​ 405​ 19​
A-V 680​ 500​ 545​ 19​
A-VI 815​ 500​ 650​ 19​
AT -VII 980​ 500​ 785​ 19​
A-IIIB – có kiểm soát độ giãn dài và ứng suất 490​ 200​ 390​ 18​
A-IIIB – chỉ kiểm soát độ giãn dài 450​ 200​ 360​ 18​
  • Cường độ tiêu chuẩn của bê tông nặng (MPa)

Cấp độ bền chịu nén của bê tông

Loại cường độ B12,5 B15 B20 B25 B30 B35 B40 B45
Chịu nén (Rbn) 9.5​ 11​ 15​ 18.5​ 22​ 22.5​ 29​ 32​
Chịu kéo (Rbtn) 1​ 1.15​ 1.4​ 1.6​ 1.8​ 1.95​ 2.1​ 2.2​
  • Cường độ tính toán gốc của bê tông nặng (MPa)

Cấp độ bền chịu nén của bê tông

Loại cường độ B12,5 B15 B20 B25 B30 B35 B40 B45
Chịu nén (Rb) 7.5​ 8.5​ 11.5​ 14.5​ 17​ 19.5​ 22​ 25​
Chịu kéo (Rbt) 0.66​ 0.75​ 0.9​ 1.05​ 1.2​ 1.3​ 1.4​ 1.45​

Xem thêm

Hướng dẫn thi công sàn nhẹ không dầm uboot beton

HƯỚNG DẪN THI CÔNG SÀN NHẸ KHÔNG DẦM UBOOT BETON

Giải pháp thi công sàn nhẹ Uboot là giải pháp sàn nhẹ hai phương toàn khối sử dụng các hộp nhựa định hình tạo rỗng Uboot để tạo rỗng cho sàn, các hộp này xếp song song với nhau tạo thành các hệ dầm chìm chữ I đan xen theo hai phương vuông góc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0977.767.089

Contact Me on Zalo